process trong ngữ cảnh
process = quá trình
Câu tiếng Anh
We got a new process, develops them right away.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi có phương pháp mới. Rửa ảnh ngay. Bằng sáng chế đang chờ xử lý.
← process: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với process