prosper trong ngữ cảnh
prosper = phát triển
Câu tiếng Anh
God bless the hands that built it, and the two that it was built for, and may they prosper and live in peace all the days of their lives.
Nghĩa tiếng Việt
Xin Chúa ban phước cho những đôi tay đã dựng căn nhà này, và hai người sẽ sống trong nó, cầu mong họ thịnh vượng, sống yên bình trong suốt cuộc đời.
← prosper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prosper