eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

And I offer to prove the truth of what I say in combat.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi muốn chứng minh sự thật bằng cách thách đấu với hắn.

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove