eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

And we, comrades, know only to obey... the orders of our Fuhrer... and to prove that we have remained true to the Fuhrer.

Nghĩa tiếng Việt

Và chúng tôi, các đồng chí, chỉ biết tuân theo ... các đơn đặt hàng của Fuhrer của chúng tôi ... và để chứng minh rằng chúng tôi vẫn đúng với Fuhrer.

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove