eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

Either to apologize humbly for being wrong or else to prove that I was right.

Nghĩa tiếng Việt

Hoặc để xin lỗi ông vì sai lầm của mình... Hoặc để chứng minh là tôi nói đúng.

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove