eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

He let you win a lot of money and then sent a man around to take it away from you. Just to prove there was nothing between you.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn cho cô thắng rất nhiều tiền sau đó cử một gã trấn tiền của cô ... vậy mà giữa hai người không có chuyện gì sao?

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove