eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

If any parts of the wall that contained the fossil were ever deposited in here, the rock test should prove it. Yeah.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu bất kỳ phần nào của bức tường có chứa hóa thạch đã từng được gửi ở đây, bài kiểm tra đá sẽ chứng minh điều đó.

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove