prove trong ngữ cảnh
prove = chứng minh
Câu tiếng Anh
It may be the dawning of dudpicion... but the fact that the airplane id fadter than the horde... doed not neceddarily prove that the world id getting any better.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ chỉ là một dấu vết của sự ngờ vực... nhưng cái sự kiện máy bay nhanh hơn ngựa... không nhất thiết chứng minh rằng thế giới đang ngày càng tốt hơn.
← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove