prove trong ngữ cảnh
prove = chứng minh
Câu tiếng Anh
Not only is there, but here I am to prove it.
Nghĩa tiếng Việt
Không chỉ thế, mà chính tôi là Ông già Tuyết đây.
← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove
prove = chứng minh
Not only is there, but here I am to prove it.
Không chỉ thế, mà chính tôi là Ông già Tuyết đây.
← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove