prove trong ngữ cảnh
prove = chứng minh
Câu tiếng Anh
Only, they say nobody has ever come back to prove it.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có điều, họ nói chưa từng có ai quay lại để chứng minh điều đó.
← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove