prove trong ngữ cảnh
prove = chứng minh
Câu tiếng Anh
The very honesty of your behaviour would appear to me to prove them wrong.
Nghĩa tiếng Việt
Chính sự trung thực của anh chứng tỏ họ nhầm.
← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove