eword.vn

prove trong ngữ cảnh

prove = chứng minh

Câu tiếng Anh

Then you took on the role of Dr. Edwardes to prove to yourself that he wasn't dead, so therefore, you had not killed him.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi anh đóng vai bác sĩ Edwardes để chứng tỏ với bản thân là ông ấy không chết, và vì thế, anh đã không giết ông ấy.

← prove: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prove