pursue trong ngữ cảnh
pursue = theo đuổi
Câu tiếng Anh
But in my official capacity, I have no alternative but to pursue his accusations.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng trong quyền hạn của tôi, tôi không có cách nào khác... - ngoại trừ theo đuổi sự tố cáo của anh ta.
← pursue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pursue