quiet trong ngữ cảnh
quiet = lặng
Câu tiếng Anh
- But you got to promise to keep quiet.
Nghĩa tiếng Việt
- Nhưng em phải hứa giữ im lặng.
← quiet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quiet
quiet = lặng
- But you got to promise to keep quiet.
- Nhưng em phải hứa giữ im lặng.
← quiet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quiet