quiet trong ngữ cảnh
quiet = lặng
Câu tiếng Anh
- Did you say it was important? - I told her what I told you, and offered to fix it up for her on the quiet if she wanted to see you.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi đã nói với cô ấy những gì anh yêu cầu, và đề nghị sắp xếp một nơi kín đáo nếu cô ấy muốn gặp anh.
← quiet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quiet