eword.vn

read trong ngữ cảnh

read = đọc

Câu tiếng Anh

After he finished supper, he began to read the novel.

Nghĩa tiếng Việt

Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.

← read: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với read