read trong ngữ cảnh
read = đọc
Câu tiếng Anh
Fill a man full of lead, stick him in the ground and then read words at him.
Nghĩa tiếng Việt
Nhét đạn chì vô người ta, chôn hắn xuống đất và rồi đọc kinh cho hắn.
read = đọc
Fill a man full of lead, stick him in the ground and then read words at him.
Nhét đạn chì vô người ta, chôn hắn xuống đất và rồi đọc kinh cho hắn.