read trong ngữ cảnh
read = đọc
Câu tiếng Anh
I'm an ignorant man, but I've read a book or two.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi là một người thất học, nhưng tôi đã đọc một hai cuốn sách.
read = đọc
I'm an ignorant man, but I've read a book or two.
Tôi là một người thất học, nhưng tôi đã đọc một hai cuốn sách.