read trong ngữ cảnh
read = đọc
Câu tiếng Anh
I read that the surest way to meet the mother is to be kind to the child.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đọc được rằng cách chắc ăn nhất để gặp được bà mẹ là đối tốt với đứa con.
read = đọc
I read that the surest way to meet the mother is to be kind to the child.
Tôi đọc được rằng cách chắc ăn nhất để gặp được bà mẹ là đối tốt với đứa con.