eword.vn

read trong ngữ cảnh

read = đọc

Câu tiếng Anh

- Let me read your future, master.

Nghĩa tiếng Việt

- Để tôi tiên đoán tương lai cho, chủ nhân.

← read: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với read