read trong ngữ cảnh
read = đọc
Câu tiếng Anh
Stay in Zhaoge City assist me, and witness the kingdom fate that you read.
Nghĩa tiếng Việt
Ở lại Triêu Ca phò tá ta, để chứng kiến vận mệnh quốc gia mà ngươi bói đi.
read = đọc
Stay in Zhaoge City assist me, and witness the kingdom fate that you read.
Ở lại Triêu Ca phò tá ta, để chứng kiến vận mệnh quốc gia mà ngươi bói đi.