realize trong ngữ cảnh
realize = nhận ra
Câu tiếng Anh
Do me a favor and get out of here before you realize what a heel you've been.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy giúp tôi một điều và đi ra khỏi đây trước khi anh nhận ra những gì anh có được chỉ đáng một gót chân, anh Farrell.
← realize: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với realize