eword.vn

reason trong ngữ cảnh

reason = lý do

Câu tiếng Anh

Then outside of what the woman said, you don't know any reason why they want $5,000 for it?

Nghĩa tiếng Việt

Ngoài những việc ả kia đã nói cô không biết tại sao chúng lại đòi 5000$?

← reason: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reason