recall trong ngữ cảnh
recall = nhớ lại
Câu tiếng Anh
I've spent a year in jail thanks to you, if you recall.
Nghĩa tiếng Việt
Mày nhớ chứ, tao đã phải ở tù 1 năm vì mày.
← recall: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với recall
recall = nhớ lại
I've spent a year in jail thanks to you, if you recall.
Mày nhớ chứ, tao đã phải ở tù 1 năm vì mày.
← recall: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với recall