receive trong ngữ cảnh
receive = nhận
Câu tiếng Anh
He used to receive a weekly carton of cigarettes from Olga Kirshen's lunch stand.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta từng nhận được một tút thuốc lá hàng tuần từ quầy ăn trưa của Olga Kirshen.
← receive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với receive