receive trong ngữ cảnh
receive = nhận
Câu tiếng Anh
The rest will join my lads at the fishing boats... and stand by the pirate vessel to receive the guns.
Nghĩa tiếng Việt
Số còn lại sẽ lên thuyền chài... áp sát tàu hải tặc để nhận súng đạn.
← receive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với receive