eword.vn

recognize trong ngữ cảnh

recognize = công nhận

Câu tiếng Anh

I thought I knew all of Grandpa's friends but I don't seem to recognize you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi tưởng mình đã biết hết bạn của Ông Nội nhưng hình như tôi không nhận ra các anh.

← recognize: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với recognize