eword.vn

recognize trong ngữ cảnh

recognize = công nhận

Câu tiếng Anh

Our constabulary managed to diminish the number of murders... but we're forced to recognize the Thuggee still exists.

Nghĩa tiếng Việt

Cảnh sát của chúng tôi cố tìm cách để giảm bớt số vụ giết người... nhưng chúng tôi buộc phải thừa nhận là giáo phái Thuggee vẫn còn đó.

← recognize: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với recognize