eword.vn

recover trong ngữ cảnh

recover = hồi phục

Câu tiếng Anh

Nobuyori didn't believe that Kiyomori could recover the country in one month.

Nghĩa tiếng Việt

Nobuyori không tin rằng Kiyomori có thể khôi phục đất nước trong một tháng.

← recover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với recover