eword.vn

red trong ngữ cảnh

red = đỏ

Câu tiếng Anh

If you keep The Red Shoes in the repertoire, you'll have to pay him royalties.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng nếu anh cho diễn Đôi giầy đỏ, anh sẽ phải trả cho anh ta tiền bản quyền.

← red: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với red