eword.vn

red trong ngữ cảnh

red = đỏ

Câu tiếng Anh

When he looked down your blouse, he went as red as a lobster.

Nghĩa tiếng Việt

Khi ổng nhìn xuống cổ áo em, ông ta đỏ như tôm luộc.

← red: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với red