eword.vn

reform trong ngữ cảnh

reform = cải cách

Câu tiếng Anh

Must I remind you that you are speaking of a member of the Reform Club?

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có cần phải nhắc ông là ông đang nói về một thành viên của Câu lạc bộ Cải cách không?

← reform: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reform