reform trong ngữ cảnh
reform = cải cách
Câu tiếng Anh
You engage to be back here in London, in the Reform Club... on Saturday, September 21 at 8:45 p.m.
Nghĩa tiếng Việt
Ông giao hẹn trở lại đây, tại London, trong Câu lạc bộ Cải cách này... - - Vào thứ Bảy, ngày 21 tháng 9 vào lúc 8:45 tối?
← reform: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reform