register trong ngữ cảnh
register = đăng ký
Câu tiếng Anh
Her family 50 years on the Social Register, and she has the audacity to wear on her wedding dress not a corsage,
Nghĩa tiếng Việt
Gia đình cô ta 50 năm chỉ có trong sổ sách xã hội. và cô ta có sự cả gan để mặc váy cưới mà không có gài hoa trên ngực
← register: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với register