register trong ngữ cảnh
register = đăng ký
Câu tiếng Anh
The record of the marriage will be found in the register of that church.
Nghĩa tiếng Việt
Hồ sơ của cuộc hôn nhân sẽ được tìm thấy trong sổ đăng ký của nhà thờ đó.
← register: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với register