regular trong ngữ cảnh
regular = thường xuyên
Câu tiếng Anh
Regular routine in agreeable surroundings.
Nghĩa tiếng Việt
Thói quen thường xuyên trong môi trường xung quanh dễ chịu.
← regular: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với regular
regular = thường xuyên
Regular routine in agreeable surroundings.
Thói quen thường xuyên trong môi trường xung quanh dễ chịu.
← regular: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với regular