relieve trong ngữ cảnh
relieve = làm giảm bớt (đau đớn
Câu tiếng Anh
I am the bearer of an offer to relieve you of this young fellow.
Nghĩa tiếng Việt
Có người ủy nhiệm cho tôi việc bảo hộ anh bạn trẻ này.
← relieve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với relieve