relieve trong ngữ cảnh
relieve = làm giảm bớt (đau đớn
Câu tiếng Anh
Relieve you of a responsibility you don't like. Swell by me.
Nghĩa tiếng Việt
Nó sẽ làm nhẹ bớt trách nhiệm mà các anh không muốn gánh.
← relieve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với relieve