eword.vn

remain trong ngữ cảnh

remain = ở lại

Câu tiếng Anh

A brief history of the events leading thereto written on the eve of his execution by Louis D'Ascoyne Mazzini, 10th Duke of Chalfont who ventures to hope that it may prove not uninteresting to those who remain to read it.

Nghĩa tiếng Việt

Một câu chuyện ngắn gọn về những sự việc đã dẫn đến... được viết bởi Louis D'Ascoyne Mazzini, Công tước Chalfont thứ 10 vào đêm trước ngày hành quyết ông ta, ông ta hy vọng rằng nó có thể không hấp dẫn

← remain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remain