eword.vn

remain trong ngữ cảnh

remain = ở lại

Câu tiếng Anh

I hope my name will remain in the histort of Japanese jujitsu. Of course.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi hy vọng tên của tôi sẽ vẫn còn trong lịch sử của Jujitsu Nhật Bản.

← remain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remain