eword.vn

remain trong ngữ cảnh

remain = ở lại

Câu tiếng Anh

No, and I will stand to say no and no again, for they remain a living truth within my mind.

Nghĩa tiếng Việt

Không, tôi xin khăng khăng nói không là không, bởi họ vẫn còn sống mãi trong trí óc tôi.

← remain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remain