remain trong ngữ cảnh
remain = ở lại
Câu tiếng Anh
Obviously the princess cannot remain here, alone, in Hong Kong.
Nghĩa tiếng Việt
Rõ ràng là công nương không thể ở lại đây một mình, ở Hồng Kông này.
← remain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remain