remarkable trong ngữ cảnh
remarkable = đáng chú ý
Câu tiếng Anh
I have had the opportunity of observing Madame Curie very closely, and I can assure you, gentlemen, that she is a remarkable scientist, as scrupulous as she is brilliant, and furthermore...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã có cơ hội quan sát rất kỹ bà Curie, và tôi có thể đảm bảo với quí ngài rằng, rằng bà ấy là một nhà khoa học xuất chúng, cẩn thận và thông minh, và hơn nữa...
← remarkable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remarkable