eword.vn

remember trong ngữ cảnh

remember = nhớ

Câu tiếng Anh

But I do remember a tapestry in the hall with ships and islands on it.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi nhớ một tấm thảm trong hành lang với những con tàu và hòn đảo trên đó.

← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember