eword.vn

remember trong ngữ cảnh

remember = nhớ

Câu tiếng Anh

I can't remember a thing I've done in that office over the last thirty years.

Nghĩa tiếng Việt

chú không thể nhớ mình đã làm gì ở văn phòng trong 30 năm qua.

← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember