eword.vn

remember trong ngữ cảnh

remember = nhớ

Câu tiếng Anh

I remember feeling for the scissors.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nhớ mình vớ được cái kéo.

← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember