remember trong ngữ cảnh
remember = nhớ
Câu tiếng Anh
Remember our agreement.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không lấy tiền của bà đâu.
← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember
remember = nhớ
Remember our agreement.
Tôi sẽ không lấy tiền của bà đâu.
← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember