remember trong ngữ cảnh
remember = nhớ
Câu tiếng Anh
Remember that, Gilda.
Nghĩa tiếng Việt
Nhớ lấy, Gilda.
← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember
remember = nhớ
Remember that, Gilda.
Nhớ lấy, Gilda.
← remember: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remember