eword.vn

remind trong ngữ cảnh

remind = nhắc nhở

Câu tiếng Anh

I don't need to remind you of the advantages... of appointing one of our own pupils as teacher.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không cần phải nhắc các ông về những lợi ích của việc bổ nhiệm một trong những học sinh của chúng ta làm giáo viên.

← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind