remind trong ngữ cảnh
remind = nhắc nhở
Câu tiếng Anh
I guess I kissed you because you remind me of Destarte.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc là tôi hôn bà vì bà nhắc tôi nhớ tới Destarte.
← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind
remind = nhắc nhở
I guess I kissed you because you remind me of Destarte.
Chắc là tôi hôn bà vì bà nhắc tôi nhớ tới Destarte.
← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind